Lời giải chuẩn nhất cho câu hỏi: “Dạng toán tìm x lớp 3 ” và phần kiến thức mở rộng thú vị về bài tập tìm x lớp 3 do Top Tài Liệu biên soạn là tài liệu hay dành cho các bạn học sinh và các thầy cô giáo tham khảo

Trả lời câu hỏi: Dạng toán tìm x lớp 3

+ Dạng 1 (Dạng cơ bản): Các bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với 1 chữ, còn vế phải là 1 số.

+ Dạng 2 (Dạng nâng cao): Những bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với 1 chữ , vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số.

+ Dạng 3: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.

+ Dạng 4: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.

+ Dạng 5: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số

+ Dạng 6: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính có dấu ngoặc đơn , còn vế phải là một tổng, hiệu ,tích, thương của hai số

Dạng toán tìm x lớp 3 đầy đủ nhất

Hãy cùng Top Tài Liệu tìm hiểu thêm về các dạng bài tập tìm x lớp 3 nhé!

Kiến thức tham khảo về bài tập tìm x lớp 3

Bài tập 1: Tìm x

a) 765 + x = 865

b) 35 : x = 7

Bài giải:

a) 765 + x = 865

x = 865 – 765

x=100

b) 35 : x = 7

x = 35 : 7

x = 5

Bài tập 2: Tìm x biết

a) x + 5035 = 7110

b) x : 27 = 63

Bài giải:

a) x + 5035 = 7110

x = 7110 – 5035

x = 2075

b) x : 27 = 63

x  = 63 x 27

x  = 1701

Bài tập 3: Tìm x:

a) 549 + x = 1326

b) x – 636 = 5618

Bài giải:

a) 549 + x = 1326

x = 1326 – 549

x = 777

b) x – 636 = 5618

x = 5618 + 636

x = 6254

Bài tập 4: Tìm x

a) 1264 + X = 9825

b) X + 3907 = 4015

c) 1521 + X = 2024

d) 7134 – X = 1314

e) X – 2006 = 1957

Bài giải:

a) 1264 + X = 9825

X = 9825 – 1264

X = 8561

b) X + 3907 = 4015

X = 4015 – 3907

X = 108

c) 1521 + X = 2024

X = 2024 – 1521

X = 503

d) 7134 – X = 1314

X = 7134 – 1314

X = 5820

e) X – 2006 = 1957

X = 1957 + 2006

X = 3963

Bài tập 5: Tìm X

a) X – 5 + 4 =10

b) X : 11 = 31

Bài giải:

a) X – 5 + 4 =10

X = 10 – 4 + 5

X = 11

b) X : 11 = 31

X = 31 x 11

X = 341

Bài tập 6: Tìm X

a) X : 6 = 45 : 5

b) 736 – X : 3 = 106

c) (3586 – X) : 7 = 168

d) 125 x 4 – X = 43 + 26

e) (X – 10) x 5 = 100 – 80

Bài giải:

a) X : 6 = 45 : 5

X : 6 = 9

X = 9 x 6

X = 54

b) 736 – X : 3 = 106

X : 3 = 736 – 106

X : 3 = 630

X = 630 x 3

X = 1890

c) (3586 – X) : 7 = 168

(3586 – X)      = 168 x 7

3586 – X        = 1176

X = 3586 – 1176

X = 2410

d) 125 x 4 – X = 43 + 26

125 x 4 – X = 69

500 – X      = 69

X = 500 – 69

X = 431

e) (X – 10) x 5 = 100 – 80

(X – 10) x 5 = 20 (dạng 5)

(X – 10)       = 20 : 5

X – 10         = 4

X                 = 4 + 10

X                 = 14

Bài tập 7: Tìm giá trị của x biết

a) 1264 + x = 9825

b) x + 3907 = 4015

c) 1521 + x = 2024

d) 7134 – x = 1314

e) x – 2006 = 1957

Bài giải:

a) 1264 + x = 9825

x = 9825 – 1264

x = 8561

b) x + 3907 = 4015

x               = 4015 – 3907

x               = 108

c) 1521 + x = 2024

x = 2024 – 1521

x = 503

d) 7134 – x = 1314

x = 7134 – 1314

x = 5820

e) x – 2006 = 1957

x             = 1957 + 2006

x             = 3963

Bài tập 8: Tìm x.

a) 215 – x : 4 = 115

b) x x 10 – 216 = 34

Bài giải:

a) 215 – x : 4 = 115

x : 4 = 215 – 115

x : 4 = 100

x = 100 x 4

x = 400

b) x x 10 – 216 = 34

x x 10 = 34 + 216

x x 10 = 250

x = 250 : 10

x = 25

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.