Câu trả lời chính xác nhất: Một số từ có chứa vần “oăng” như: loăng, thoắng, choăng, loăng quăng, choẳng, liến thoắng, loắng nhoắng, khua khoắng, dài ngoẵng, con hoẵng…

Để giúp các bạn hiểu hơn về câu hỏi Tìm từ có vần oăng?, Toptailieu đã mang tới bài mở rộng sau đây về từ có vần oăng và một số nội dung liên quan, mời các bạn cùng tham khảo.

1. Giáo án học vần “oăng” của một giáo viên

Tìm từ có vần “oăng”?

a) Mục tiêu:

– Học sinh đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng.

– Đọc được từ ngữ: áo choàng, oang, oang, liến thoắng, dài ngoẵng và câu ứng dụng:

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

– Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ao choàng, áo len, áo sơ mi”

b) Đồ dùng dạy và học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.

c) Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra:

Đọc: oan, phiếu bé ngoan, học toán, oăn, khõe khoắn, xoắn thừng

Viết: giàn khoan, tóc xoăn

Đọc câu ứng dụng

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

Nhận xét chấm điểm

3/ Bài mới:

* Dạy vần oang

– GV ghi và đọc vần oang và hướng dẫn cách phát âm, là phải tròn môi.

– Có vần oang muốn được tiếng hoang thêm âm gì?

– Hãy phân tích tiếng hoang

– GV ghi tiếng khoan

– Trong tranh vẽ gì?

– GV ghi từ vỡ hoang

* Dạy vần oang (quy trình tương tự như dạy vần oăng)

oang oăng

hoang hoẵng

vỡ hoang con hoẵng

So sánh 2 vần oang, oăng

*Đọc từ ngữ ứng dụng

áo choàng liến thoắng

oang oang dài ngoẵng

– GV đọc mẫu và giải thích từ “liến thoắng, dài ngoẵng”

GV gạch chân tiếng HS tìm

* Luyện viết

– GV viết mẫu và nêu quy trình viết

oang, vỡ hoang, oăng, con hoẵng

TIẾT 2: Luyện tập

HĐ 1: Luyện đọc

– GV theo dõi HS đọc và chỉnh sửa khi HS phát âm sai

– Các câu ứng dụng

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài.

GV đọc mẫu

HĐ 2: Luyện viết

– GV theo dõi nhắc nhở HS khi viết bài và giúp đỡ HS yếu

HĐ 3: Luyện nói

– Em hãy chỉ và nêu tên từng loại áo có trong tranh.

– Em hãy nêu tên loại áo mà các bạn đang mặc.

4/ Củng cố:

Trò chơi:

Tìm tiếng có vần đang học

Nhận xét tiết học: tuyên dương những HS học tốt

Dặn dò: Về đọc bài nhiều lần và xem trước bài sau.

– Em hãy nêu tên loại áo mà các bạn đang mặc.

4/ Củng cố:

Trò chơi:

Tìm tiếng có vần đang học

Nhận xét tiết học: tuyên dương những HS học tốt

Dặn dò: Về đọc bài nhiều lần và xem trước bài sau.

 

 

 

 

 

 

 

3 HS đọc

2 HS viết bảng lớp và cả lớp viết bảng con

2 HS đọc các dòng thơ ứng dụng

– HS phân tích và cài vần oang

– HS đánh vần vần oang

– Thêm âm h

– HS cài tiếng hoang

– Âm h, vần oang

HS đánh vần tiếng hoang

– Vỡ hoang

– Hs đọc từ: vỡ hoang

HS đọc oang – hoang – vỡ hoang

– HS đọc cả hai phần (đọc cá nhân, nhóm, cả lớp)

– Giống nhau âm o, đứng trước và ng, đứng sau, khác nhau âm a,ă, đứng giữa

2 HS đọc các từ ngữ

HS tìm tiếng có chứa vần oang,oăng

phân tích và đánh vần tiếng đó

– HS đọc từ ngữ (đọc cá nhân, nhóm, cả lớp)

HS viết vào bảng con

 

– Hs lần lượt đọc toàn bộ tiết 1

– Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

2 Hs đọc toàn bài

HS đọc từng dòng thơ mỗi em đọc một dòng thơ (đọc nối tiếp)

Đọc cả bài 4 HS đọc (cá nhân, nhóm, cả lớp)

HS viết bài vào vở tập viết

oang,oăng, vỡ hoang, con hoẵng

HS đọc tên bài luyện nói

“Ao choàng, áo len, áo sơ mi”

– HS chỉ vào tranh và nêu tên từng loại áo có trong tranh.

– HS chỉ và nếu tên loại áo mà các bạn đang mặc trong lớp.

Hs đọc toàn bài trong SGK

HS tham gia trò chơi

HS tiếng có chứa vần oang, oăng

 

>>> Tham khảo: Tìm 4-5 từ có tiếng sa?

Tìm từ có vần “oăng”?

2. Một số bài tập về vần oăng, oang

Câu 1: Từ nào sau đây có chứa vần “oăng”:

a) Xoắn ốc

b) Liến thoắng

c) Loắt choắt

d) Choàng tỉnh

Đáp án đúng: b. Liến thoắng

Câu 2: Điền từ “oang” hoặc “oăng” vào chỗ trống:

Bà mở t… cánh cửa sổ.

Đáp án đúng: Bà mở toang cánh cửa sổ.

Câu 3: Tìm tiếng chứa vần “oăng”:

Cò trắng có đôi chân dài ngoẵng và chiếc mỏ nhọn

Đáp án đúng: Từ chứa vần oăng là từ ngoẵng.

Câu 4: Điền “oang” hoặc “oăng” vào chỗ trống:

Chạy nhảy l… quăng.

Đáp án đúng: chạy nhảy loăng quăng.

Câu 5: Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

màu/Bé/tô/bức tranh./loang lổ/vào

Đáp án đúng: Bé tô màu loang lổ vào bức tranh.

Câu 6: Điền “oang” hoặc “oăng” vào chỗ trống:

Đàn h… ra bờ sông uống nước.

Đáp án đúng: Đàn hoẵng ra bờ sông uống nước.

Câu 7: Tìm những đáp án có chứa vần “oang”:

Đoàn tụ

Quan trọng

Cỏ hoang

Áo choàng

Đáp án đúng: Cỏ hoang, Áo choàng.

Câu 8: Tìm những tiếng có chứa vần “oang”:

Hoa sen đã nở

Rực rỡ đầy hồ

Thoang thoảng gió đưa

Mùi hương thơm ngát

Đáp án đúng: thoang, thoảng.

———————-

Trên đây là bài tìm hiểu và mở rộng của Toptailieu về câu hỏi Tìm từ có vần “oăng”?. Hi vọng thông qua bài tìm hiểu trên, chúng tôi có thể giúp các bạn hiểu rõ hơn về câu hỏi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.