Tổng hợp các đề Trắc nghiệm Công nghệ 11 chính xác nhất, bám sát nội dung sách giáo khoa giúp các em ôn tập tốt hơn.

Trắc nghiệm Công nghệ 11 

1, Đề 1

Câu 1: Khi nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo hướng nào sau đây?

A. Cácte → Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu → Mạch dầu → Các bề mặt masát → Cácte.

B. Cácte → Bơm dầu → Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu → Mạch dầu → Các bề mặt masát → Cácte.

C. Cácte → Bơm dầu → Van an toàn → Cácte.

D. Cácte → Bơm dầu → Bầu lọc dầu → Két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cácte

Câu 2: Tìm đáp án đúng về tỉ số nén của 2 động cơ Xăng và đông cơ Điezen:

A. Đ = 15-21 ; X =6-10

B. Đ = 14-20 ; X =5-10

C. Đ = 16-21 ; X =6-10

D. Đ = 17-21 ; X =6-9

Câu 3: Ở động cơ dùng bộ chế hòa khí, lượng hòa khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

A.Van kim ở bầu phao.

B. Vòi phun.

C. Bướm gió.

D. Bướm ga.

Trắc nghiệm Công nghệ 11 đầy đủ nhất

Câu 4: Cơ cấu, hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đóng, mở các cửa thải, nạp đúng lúc để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xilanh và thải khí đã cháy trong xilanh ra ngoài

A. Hệ thống bơm dầu

B. Cơ cấu phân phối khí

C. Cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền

D. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

Câu 5: Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.

A.Van khống chế lượng dầu qua két.

B. Không có van nào.

C. Van hằng nhiệt.

D. Van an toàn.

Câu 6: Tượng là sản phẩm của công nghệ chế tạo bằng phương pháp gia công nào?

A. Áp lực

B. Đúc

C. Hàn

D. Cắt gọt

Câu 7: Động cơ 2 kỳ khi hoạt động sẽ tiêu hao nhiều nhiên liệu ở giai đoạn nào?

A. Trong quá trình quét khí cháy, bị lọt khí ra ngoài

B. Nén và cháy

C. Nén và cháy, quét thải khí

D. Cháy dãn nở

Câu 8: Chọn đáp án Sai:

A. Nhiệm vụ của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền là biến chuyển động quay của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pittông.

B. Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc.

C. Nhiệm vụ của hệ thống làm mát là giữ cho nhiệt độ các chi tiết vượt quá giới hạn cho phép.

D. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của động cơ.

Câu 9: Trong động cơ xăng 2 kì, không có chi tiết nào sau đây?

A. Xupap, Bugi

B. Xupap, cò mổ

C. Bơm cao áp, Bugi

D. Bugi, Cò mổ

Câu 10: Động cơ xăng 2 kì tổn hao nhiên liệu hơn động cơ xăng 4 kỳ là do?

A. Chạy xăng pha dầu nhớt

B. Không có các ống Xupap

C. Có hòa khí thoát ra ngoài

D. Công suất lớn hơn.

Câu 11: Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn.

A. Van an toàn

B. Van hằng nhiệt

C. Van khống chế

D. Van trượt

Câu 12: Phần dẫn hướng cho pittong là phần.

A. Đỉnh pittong

B. Đầu pittong

C. Thân pittong

D. Chốt Pittong

Đáp án:

Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

12

Đáp án

D A D B D B A A B C A

C

2, Đề 2

Câu 1: Có mấy khổ giấy chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án: D.

Vì đó là khổ A4 đến A0

Câu 2: Tên các khổ giấy chính là:

A. A0, A1, A2

B. A0, A1, A2, A3

C. A3, A1, A2, A4

D. A0, A1, A2, A3, A4

Đáp án: D

Câu 3: Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

A. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

B. Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

C. Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

D. Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

Đáp án: D

Câu 4: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án: C

Đó là mặt phẳng hình chiếu đứng, bằng, cạnh.

Câu 5: Mặt cắt là gì?

A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

Đáp án: A

Câu 6: Hình cắt là gì?

A. Là hình biểu diễn mặt cắt

B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

Đáp án: B

Câu 7: Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án: B

Đó là góc trục đo và hệ số biến dạng.

Câu 8: Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:

A. Góc trục đo

B. Hệ số biến dạng

C. Tỉ lệ

D. A và B đúng

Đáp án: D

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’

B. q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’

C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Đáp án: D

Câu 10: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

A. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

B. p = q ≠ r

C. p ≠ q = r

D. P = r ≠ q

Đáp án: A

Câu 11: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

A. l ┴ (P)

B. p = q = r

C. l//(P’)

D. A và B đúng

Đáp án: D

Câu 12: Vẽ hình chiếu trục đo theo mấy bước?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án: B

Câu 13: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

A. 2 chiều vật thể

B. 3 chiều vật thể

C. 4 chiều vật thể

D. 1 chiều vật thể

Đáp án: B

Câu 14: Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?

A. Song song

B. Vuông góc

C. Xuyên tâm

D. Bất kì

Đáp án: A

Câu 15: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:

A. Song song

B. Vuông góc

C. Xuyên tâm

D. Bất kì

Đáp án: C

Câu 16: Mặt tranh là:

A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

B. Mặt phẳng đặt vật thể

C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

D. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

Đáp án: C

Câu 17: Thiết kế nhằm mục đích gì?

A. Xác định hình dạng

B. Xác định kích thước

C. Xác định kết cấu và chức năng

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án: D

Câu 18: Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Đáp án: B

Câu 19: Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

A. Bản vẽ chi tiết

B. Bản vẽ lắp

C. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

D. Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

Đáp án: C

Câu 20: Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:

A. Hình dạng

B. Kích thước

C. Yêu cầu kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án: D

Câu 21: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

A. Chế tạo chi tiết

B. Kiểm tra chi tiết

C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết

D. Đáp án khác

Đáp án: C

Câu 22: Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện:

A. Hình dạng ngôi nhà

B. Kích thước ngôi nhà

C. Cấu tạo ngôi nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án: D

Câu 23: Hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà có:

A. Bản vẽ hình chiếu vuông góc ngôi nhà

B. Bản vẽ mặt cắt ngôi nhà

C. Hình chiếu phối cảnh hoặc hình chiếu trục đo ngôi nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án: D

Câu 24: Ưu điểm cơ bản của lập bản vẽ kĩ thuật bằng máy tính là:

A. Lập bản vẽ chính xác và nhanh chóng

B. Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, thay đổi, lưu trữ bản vẽ.

C. Giải thay con người khỏi công việc nặng nhọc và đơn điệu.

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án: D

3, Đề 3

Câu 1. Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào sau đây?

A. Cacte dầu

B. Két làm mát

C. Quạt gió

D. Bơm

Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

D. Dầu được bơm hút từ cacte lên

Câu 3. Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

A. Bơm dầu

B. Lưới lọc dầu

C. Van hằng nhiệt

D. Đồng hồ báo áp suất dầu

Câu 4. Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

A. Trục khuỷu

B. Vòi phun

C. Cánh tản nhiệt

D. Bugi

Câu 5. Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

A. Van hằng nhiệt

B. Két nước

C. Bơm nước

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

A. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

B. Hệ thống phun xăng

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 7. Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

A. Buồng phao

B. Thùng xăng

C. Họng khuếch tán

D. Đường ống nạp

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

A. Bơm cao áp

B. Vòi phun

C. Xilanh

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:

A. Kì nén

B. Cuối kì nén

C. Kì nạp

D. Kì thải

Câu 10. Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

A. Nhiên liệu điêzen

B. Không khí

C. Hòa khí

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 11. Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

A. Tạo tia lửa điện cao áp

B. Tạo tia lửa điện hạ áp

C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

D. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

Câu 12. ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:

A. Phân cực thuận

B. Phân cực ngược

C. Phân cực thuận và cực điều khiển dương

D. Phân cực thuận và cực điều khiển âm

Câu 13. Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:

A. W1

B. W2

C. W1hoặc W2

D. W1và W2

Câu 14. Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 15. Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

A. Động cơ điện

B. Lõi thép

C. Thanh kéo

D. Bugi

Câu 16. Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng nhiên liệu điêzen ra đời năm:

A. 1858

B. 1897

C. 1879

D. 1987

Câu 17. Động cơ đốt trong có vai trò quan trọng trong:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 18. Dựa vào dấu hiệu nào để phân loại động cơ đốt trong?

A. Theo nhiên liệu

B. Theo số hành trình pit-tông

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19. Động cơ pit-tông có loại:

A. Pit-tông chuyển động tịnh tiến

B. Pit-tông chuyển động quay

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 20. Động cơ đốt trong có hệ thống nào?

A. Hệ thống thanh truyền

B. Hệ thống làm mát

C. Hệ thống bugi

D. Đáp án khác

Câu 21. Đâu là động cơ nhiệt?

A. Động cơ hơi nước

B. Động cơ đốt trong

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

Câu 22. Theo số xilanh, động cơ đốt trong có:

A. Động cơ 1 xilanh

B. Động cơ nhiều xilanh

C. Đáp án khác

D. Cả A và B đều đúng

Câu 23. Khi pit-tông dịch chuyển được 1 hành trình thì trục khuỷu sẽ quay góc:

A. 90ᵒ

B. 180ᵒ

C. 360ᵒ

D. 720ᵒ

Câu 24. Động cơ đốt trong có thể tích nào?

A. Thể tích toàn phần

B. Thể tích buồng cháy

C. Thể tích công tác

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Thể tích công tác là thể tích xilanh khi pit-tông ở:

A. Điểm chết trên

B. Điểm chết dưới

C. Giới hạn bởi hai điểm chết

D. Đáp án khác

Câu 26. Chọn phát biểu đúng:

A. Động cơ xăng có tỉ số nén từ 6 ÷ 10

B. Động cơ điêzen có tỉ số nén từ 15 ÷ 21

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27. Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp đóng ở kì nào?

A. Kì 1

B. Kì 2

C. Kì 3

D. Kì 2,3,4

Câu 28. Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải đóng ở kì nào?

A. Kì nạp

B. Kì nén

C. Kì cháy – dãn nở

D. Kì thải, nén, cháy – dãn nở

Câu 29. Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 4 là kì:

A. Nạp

B. Nén

C. Cháy – dãn nở

D. Thải

Câu 30. Ở động cơ xăng 4 kì, kì 2 là kì:

A. Nạp

B. Nén

C. Cháy – dãn nở

D. Thải

Câu 31. Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 4 pit-tông đi từ:

A. Điểm chết trên đến điểm chết dưới

B. Điểm chết dưới đến điểm chết trên

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 32. Đơn vị thể tích là:

A. Mm3

B. Cm3

C. M3

D. Dm3

Câu 33. Thân máy có:

A. Thân xilanh

B. Cacte

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34. Cacte được chế tạo:

A. Liền khối

B. Chia làm 2 nửa

C. Đáp án A hoặc B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35. Cấu tạo cacte ở các động cơ là:

A. Giống nhau

B. Tương đối giống nhau

C. Khác nhau

D. Tương đối khác nhau

Câu 36. Xilanh được chế tạo:

A. Rời với thân

B. Đúc liền với thân

C. Đáp án A hoặc B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37. Nắp máy lắp:

A. Cánh tản nhiệt

B. Trục khuỷu

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 38. Cánh tản nhiệt không được bố trí ở:

A. Thân xilanh

B. Nắp máy

C. Cacte

D. Đáp án khác

Câu 39. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện quá trình:

A. Nạp

B. Nén

C. Thải

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40. Pit-tông có:

A. Đỉnh

B. Đầu

C. Thân

D. Cả 3 đáp án trên

Đáp án:

1 – C 2 – C 3 – C 4 – C 5 – D 6 – C 7 – C 8 – A 9 – B 10 – B
11 – C 12 – C 13 – A 14 – C 15 – D 16 – B 17 – C 18 – C 19 – C 20 – B
21 – D 22 – D 23 – B 24 – D 25 – C 26 – C 27 – D 28 – D 29 – D 30 – B
31 – B 32 – B 33 – C 34 – C 35 – B 36 – C 37 – A 38 – C 39 – D 40 – D

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.